BeDict Logo

thing

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
nests
nestsnoun
/nɛsts/

Bộ hộp lồng.

ấy mua một bộ hộp lồng cho nhà bếp của mình, để thể cất các loại trộn với kích cỡ khác nhau một cách gọn gàng.

cheapie
/ˈtʃiːpi/

Đồ rẻ tiền, đồ kém chất lượng.

Tôi mua một cái rẻ tiền, đồ kém chất lượng ấy , nên gãy ngay trận mưa đầu tiên.

knacks
knacksnoun
/næks/

Đồ chơi, vật dụng nhỏ, món đồ lặt vặt.

Đứa trẻ nhanh chóng mất hứng thú với mấy món đồ chơi lặt vặt nhận được trong túi quà, lại thích chơi với giấy gói quà hơn.

seize on
/ˈsiːz ɒn/ /ˈsiːz ɔn/

Nắm lấy, chộp lấy, vồ lấy.

Con mèo thấy sợi dây lủng lẳng liền chộp lấy ngay, dùng chân vờn .

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây.

Người thợ điện dùng một sợi dây điện dày để nối cái đèn mới vào cắm.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Đồ sộ, cái gì đó rất lớn.

"I caught a real honker of a fish."

Tôi đã bắt được một con to đồ sộ, đúng một con khổng lồ.

mementoes
/məˈmɛntoʊz/ /məˈmɛntəʊz/

Kỷ vật, vật kỷ niệm, đồ lưu niệm.

Tôi giữ lại vỏ này như một kỷ vật để nhớ về chuyến đi biển của mình.

spang
spangnoun
/spæŋ/

Kim tuyến, vật trang trí lấp lánh.

Trang phục của công đính một mảnh kim tuyến lấp lánh duy nhất, bắt sáng theo từng chuyển động.

ultimate
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Tột cùng, cơ bản nhất.

Mục tiêu tột cùng bản nhất của đợt gây quỹ cho trường mua máy tính mới.

hulking
hulkingadjective
/ˈhʌlkɪŋ/

Đồ sộ, kềnh càng.

Cái tủ lạnh đồ sộ vừa khít cái cửa, chúng tôi phải vật lộn mới đẩy vào được bếp.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Thùng xúc (than), sọt xúc (than).

Cái thùng xúc than đầy ắp than đen bóng, đã sẵn sàng cho bếp lửa buổi tối.

purses
pursesnoun
/ˈpɜːsɪz/ /ˈpɜːsɪz/

Ví, túi xách tay.

Những người phụ nữ để của họ dưới ghế nhà hàng.

schwag
schwagnoun
/ʃwæɡ/

Đồ ăn cắp, của ăn trộm, chiến lợi phẩm.

Sau vụ đột nhập, cảnh sát đã thu hồi một đống đồ điện tử trang sứcđồ ăn cắp của tên trộm.

bail
bailnoun
/beɪ̯l/

Quai, vành, tay cầm.

Cái quai kim loại của chiếc kêu cót két khi ấy xách nước từ giếng lên.

coequals
/koʊˈiːkwəlz/ /koʊˈiːkwəlz/

Đồng đẳng, người ngang hàng, vật ngang hàng.

Trong một cuộc hôn nhân dựa trên sự bình đẳng, cả hai người đều được xem ngang hàng nhau.

doohickey
/ˈduhɪki/

Đồ vật, thứ, món đồ.

"What does this doohickey do?"

Cái thứ này dùng để làm vậy?

taches
tachesnoun
/ˈtæʃɪz/ /ˈtæʃɪs/

Khuy, móc, nút.

Người leo núi cẩn thận buộc dây thừng của mình vào những móc đã được đóng chắc chắn vào vách đá.

rattlebox
/ˈrætlˌbɑːks/ /ˈræɾlˌbɑːks/

Lục lạc.

Em lắc cái lục lạc sặc sỡ, cười khúc khích tiếng kêu to vui tai.

blind
blindnoun
/blaɪnd/

Mành, rèm.

"a duck blind"

Một cái chòi để núp khi đi săn vịt.

thumbling
/ˈθʌmblɪŋ/

Vật bé tí, vật nhỏ xíu, vật tí hon.

Con mèo con mới sinh xíu, chỉ bằng ngón tay cái, nằm gọn trong lòng bàn tay tôi.