noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đề, đề tài. Subject; theme; a category or general area of interest. Ví dụ : "A society where a topic cannot be discussed, does not have free speech." Một xã hội mà một chủ đề không được phép thảo luận thì không có tự do ngôn luận. language communication writing media info linguistics style education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đề, đề tài, vấn đề. Discussion thread. Ví dụ : ""On the online forum, there are many interesting topics about different video games." " Trên diễn đàn trực tuyến, có rất nhiều chủ đề thú vị về các trò chơi điện tử khác nhau. internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đề, đề tài, chủ điểm. A musical sign intended to suggest a particular style or genre. Ví dụ : "The composer used a specific topic in the music to suggest a happy family scene. " Nhà soạn nhạc đã sử dụng một chủ đề âm nhạc đặc trưng để gợi lên khung cảnh gia đình hạnh phúc. music sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề tài, chủ đề. An argument or reason. Ví dụ : "One of the main topics for discussion at the meeting was the budget cuts. " Một trong những chủ đề chính được thảo luận tại cuộc họp là việc cắt giảm ngân sách. point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc bôi ngoài da, thuốc đắp. An external local application or remedy, such as a plaster, a blister, etc. Ví dụ : "The doctor prescribed several topics, including a medicated cream and a cold compress, to reduce the swelling on my knee. " Để giảm sưng đầu gối, bác sĩ kê một vài loại thuốc bôi ngoài da, bao gồm kem bôi có thuốc và miếng chườm lạnh. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc