BeDict Logo

subjects

/ˈsʌb.dʒɛkts/ /səbˈdʒɛkt/
Hình ảnh minh họa cho subjects: Chủ ngữ.
noun

Trong câu ‘Con chuột bị con mèo ăn trong bếp.’, ‘Con chuột’ là chủ ngữ, còn ‘con mèo’ là tác nhân gây ra hành động.

Hình ảnh minh họa cho subjects: Chủ ngữ.
noun

Chủ ngữ.

  1. Trong thí nghiệm tâm lý này, những người tham gia (hay chủ ngữ nghiên cứu) được hỏi về giấc mơ của họ.

  2. Chủ đề (hay chủ ngữ nghiên cứu) của bài nghiên cứu này là ảnh hưởng của mạng xã hội lên thanh thiếu niên.