subjects
Định nghĩa
Thần dân, người dân, công dân.
Ví dụ :
Ví dụ :
Đối tượng, chủ thể.
Ví dụ :
"The scientists studied the behavior of the subjects in the experiment to understand their reactions to the new medication. "
Các nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi của các đối tượng trong thí nghiệm để hiểu rõ phản ứng của họ với loại thuốc mới.
Chủ thể, đối tượng.
Ví dụ :
"The psychology experiment aimed to understand how quickly subjects react to visual cues. "
Thí nghiệm tâm lý này nhằm mục đích tìm hiểu xem các chủ thể phản ứng nhanh như thế nào đối với các tín hiệu thị giác.
Ví dụ :
"Here are some example sentences: 1. In this psychology experiment, the subjects were asked about their dreams. 2. The subjects of the research paper were the effects of social media on teenagers. "
1. Trong thí nghiệm tâm lý này, những người tham gia (hay chủ ngữ nghiên cứu) được hỏi về giấc mơ của họ. 2. Chủ đề (hay chủ ngữ nghiên cứu) của bài nghiên cứu này là ảnh hưởng của mạng xã hội lên thanh thiếu niên.
Chịu, bắt phải, khiến cho.
(construed with to) To cause (someone or something) to undergo a particular experience, especially one that is unpleasant or unwanted.