Hình nền cho subjects
BeDict Logo

subjects

/ˈsʌb.dʒɛkts/ /səbˈdʒɛkt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In the sentence ‘The mouse is eaten by the cat in the kitchen.’, ‘The mouse’ is the subject, ‘the cat’ being the agent."
Trong câu ‘Con chuột bị con mèo ăn trong bếp.’, ‘Con chuột’ là chủ ngữ, còn ‘con mèo’ là tác nhân gây ra hành động.
noun

Đối tượng, chủ thể.

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã nghiên cứu hành vi của các đối tượng trong thí nghiệm để hiểu rõ phản ứng của họ với loại thuốc mới.
noun

Ví dụ :

Thí nghiệm tâm lý này nhằm mục đích tìm hiểu xem các chủ thể phản ứng nhanh như thế nào đối với các tín hiệu thị giác.
noun

Chủ ngữ.

Ví dụ :

1. Trong thí nghiệm tâm lý này, những người tham gia (hay chủ ngữ nghiên cứu) được hỏi về giấc mơ của họ. 2. Chủ đề (hay chủ ngữ nghiên cứu) của bài nghiên cứu này là ảnh hưởng của mạng xã hội lên thanh thiếu niên.