BeDict Logo

type

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
sportscar
/ˈspɔːrtskɑːr/ /ˈspɔːrtskɑːr/

Xe thể thao, xe hơi thể thao.

"My dad dreams of owning a sportscar one day, like a red Ferrari with a loud engine. "

Ba tôi ước một ngày nào đó sẽ sở hữu một chiếc xe thể thao, kiểu như chiếc Ferrari màu đỏ động gầm ấy.

leno
lenonoun
/ˈliːnoʊ/

Vải thưa, vải màn.

tôi thích dùng vải thưa để may rèm cửa bếp loại vải này vừa cho ánh sáng lọt vào nhiều, vừa đảm bảo được sự riêng .

full-size
full-sizeadjective
/ˈfʊl saɪz/ /ˈfʊlˌsaɪz/

Cỡ lớn, kích cỡ tiêu chuẩn.

Chúng tôi mua một cái tủ lạnh cỡ lớn cho gia đình đang ngày càng đông người cái tủ lạnh mini quá nhỏ.

ruby
rubynoun
[ˈɹuːbi]

Hạt ruby, cỡ chữ ruby.

Công thức trong sách dạy nấu ăn yêu cầu cỡ chữ khoảng hạt ruby (5,5 point) cho danh sách nguyên liệu.

sans-serif
/ˌsæns ˈsɛrɪf/ /ˌsɑːnz ˈsɛrɪf/

Kiểu chữ không chân.

Bản báo cáo của trường đã sử dụng kiểu chữ không chân ràng, dễ đọc cho các tiêu đề.

ectomorphs
/ˈɛktəmɔːrfs/ /ˈɛktəˌmɔːrfs/

Người gầy, người mình dây.

Nhóm những người gầy mình dây trong lớp gặp khó khăn trong việc tăng cân, ngay cả khi tập tạ rất nặng.

matrixes
/ˈmeɪtrɪˌsiːz/ /ˈmætrɪksɪz/

Khuôn đúc chữ.

Người thợ in cẩn thận sắp xếp các khuôn đúc chữ vào thước sắp chữ để tạo thành dòng tiêu đề trước khi đúc dòng chữ đó.

nut
nutnoun
[nɐt] /nʌt/

Nửa chữ, đơn vị đo cỡ chữ.

Giáo viên đo chiều cao bảng trắng bằng "nửa chữ", bằng một nửa chiều cao tiêu chuẩn của bảng trắng trong lớp học.

cast
castverb
/kæst/

Ép kiểu.

Ép kiểu thường dấu hiệu của một thiết kế không tốt.

twin
twinadjective
/twɪn/

Sinh đôi, song sinh.

"twin beds, twin socks"

Giường đơn giống hệt nhau từng đôi, tất giống nhau một cặp.

oblong
oblongnoun
/ˈɒblɒŋ/ /ˈɔːblɒŋ/

Hình chữ nhật.

Cái hộp hình chữ nhật đựng tác phẩm nghệ thuật đoạt giải.

runner
runnernoun
/ˈɹʌnə/ /ˈɹʌnɚ/

Người chạy bộ thông thường, Người chạy làng nhàng.

Anh ấy nổi bật hẳn so với những ứng viên tầm thường khác.

brougham
/ˈbɹuːəm/

Xe mui kín, xe ngựa mui kín.

Vị doanh nhân giàu đến văn phòng trên chiếc xe mui kín, người tài xế thể thấy hàng ghế trước không mui.

protoplast
/ˈpɹəʊtə(ʊ)plast/

Nguyên mẫu, kiểu mẫu.

Mẫu xe Ford Model T đời đầu thường được xem nguyên mẫu của xe ô giá rẻ hiện đại, đã ảnh hưởng đến số thiết kế sau này.

assorts
/əˈsɔːrts/

Hợp, phù hợp, tương xứng.

Mảnh vải này hợp với mẫu thảm, cho thấy sự phối màu tốt.

backed
backedadjective
/bækt/

Có lưng (như đã nói).

"a high-backed chair"

Một cái ghế lưng tựa cao.

rotunda
/ɹə(ʊ)ˈtʌndə/ /ɹoʊˈtʌndə/

Kiểu chữ Rotunda.

Nhà sử học ghi nhận việc cuốn sách sử dụng kiểu chữ Rotunda, một đặc điểm thường thấy trong các ấn phẩm in thời kỳ đầu Ý.

spitzes
/ˈspɪtsɪz/ /ˈspɪtsəs/

Chó Spitz.

công viên chó, tôi thấy vài con chó Spitz lông , bao gồm một con Samoyed trắng một con Pomeranian màu cam nhỏ, đang chơi đùa cùng nhau.

serif
serifnoun
/ˈsɛrɪf/ /ˈsɪrɪf/

Chân chữ, nét có chân.

Phông chữ được dùng cho phần thân chính của cuốn sách chân chữ, khiến các con chữ trông trang trọng hơn dễ đọc trong thời gian dài.

schnauzer
/ˈʃnaʊzɚ/

Chó schnauzer, chó thuộc giống schnauzer.

"My neighbor's dog, a schnauzer, has a distinctive beard. "

Con chó của nhà hàng xóm tôi, một con chó schnauzer, bộ râu rất đặc biệt.