BeDict Logo

buttons

/ˈbʌtn̩z/
Hình ảnh minh họa cho buttons: Người điều chỉnh, người giải quyết bồi thường.
noun

Người điều chỉnh, người giải quyết bồi thường.

Người giải quyết bồi thường đã xem xét kỹ lưỡng thiệt hại của chiếc xe, đánh giá yêu cầu bồi thường.

Hình ảnh minh họa cho buttons: Hạt kim loại, cục kim loại.
noun

Hạt kim loại, cục kim loại.

Sau khi người giám định nung mẫu quặng, những hạt kim loại vàng nhỏ xíu còn lại trong nồi nung chứng tỏ mỏ này giàu kim loại quý.

Hình ảnh minh họa cho buttons: Nút bấm hạt nhân, nút kích hoạt vũ khí hạt nhân.
noun

Nút bấm hạt nhân, nút kích hoạt vũ khí hạt nhân.

Số phận của thế giới nằm trong quyết định của tổng thống về việc có nên nhấn nút kích hoạt vũ khí hạt nhân hay không.