Hình nền cho buttons
BeDict Logo

buttons

/ˈbʌtn̩z/

Định nghĩa

noun

Người điều chỉnh, người giải quyết bồi thường.

Ví dụ :

Người giải quyết bồi thường đã xem xét kỹ lưỡng thiệt hại của chiếc xe, đánh giá yêu cầu bồi thường.
noun

Ví dụ :

Làn đường dành cho xe đạp được sơn kẻ vạch trở nên dễ thấy hơn vào ban đêm nhờ những gờ giảm tốc phản quang dọc theo vạch trắng.
noun

Hạt kim loại, cục kim loại.

Ví dụ :

Sau khi người giám định nung mẫu quặng, những hạt kim loại vàng nhỏ xíu còn lại trong nồi nung chứng tỏ mỏ này giàu kim loại quý.
noun

Nút bấm hạt nhân, nút kích hoạt vũ khí hạt nhân.

Ví dụ :

Số phận của thế giới nằm trong quyết định của tổng thống về việc có nên nhấn nút kích hoạt vũ khí hạt nhân hay không.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn cẩn thận tạo hình vai đàn của cây vĩ cầm mới, nơi cần đàn sẽ nối liền với mặt sau.