

buttons
/ˈbʌtn̩z/
noun





noun








noun

noun
Cái, nút.

noun
Người có nút, vị trí cuối cùng.


noun
Gờ giảm tốc, đinh đường.

noun
Nút áo (in this context, it is a slang and uncommon)

noun
Then cài, chốt.

noun
Hạt kim loại, cục kim loại.






noun
Nút bấm hạt nhân, nút kích hoạt vũ khí hạt nhân.

noun
Vai đàn.














noun
