BeDict Logo

plutocracies

/pluˈtɑkrəsiːz/ /pluˈtʊkrəsiːz/
Hình ảnh minh họa cho plutocracies: Chế độ tài phiệt, chính quyền tài phiệt.
noun

Chế độ tài phiệt, chính quyền tài phiệt.

Nhiều người tin rằng ảnh hưởng của những nhà tài trợ giàu có trong chính trị dẫn đến chế độ tài phiệt, nơi mà nhu cầu của người giàu được ưu tiên hơn nhu cầu của người dân bình thường.

Hình ảnh minh họa cho plutocracies: Chế độ tài phiệt, tầng lớp thống trị giàu có.
noun

Chế độ tài phiệt, tầng lớp thống trị giàu có.

Nhiều người tin rằng các chính sách thuế ưu đãi cho người giàu dẫn đến chế độ tài phiệt, nơi mà các cá nhân và tập đoàn giàu có có ảnh hưởng quá lớn đến các quyết định của chính phủ.