Hình nền cho leads
BeDict Logo

leads

/liːdz/ /lɛdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thợ sửa ống nước đã dùng chì để bịt kín các đường ống, ngăn ngừa rò rỉ trong ngôi nhà cũ.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ già chỉ cho người học việc trẻ cách thả quả dọi xuống nước để đo độ sâu.
noun

Ví dụ :

Lưu ý khi sử dụng: Khi dùng một mình, "leads" có nghĩa là độ mở ngoài, hay độ mở để nạp hơi nước. "Inside lead" (độ mở trong) dùng để chỉ sự xả hơi hoặc thoát hơi.
noun

Cự ly vận chuyển, quãng đường vận chuyển.

Ví dụ :

Kỹ sư đã tính toán chi phí vận chuyển đất, có tính đến cự ly vận chuyển dài từ khu vực đào đến bãi thải.
noun

Ví dụ :

Sự ăn khớp chính xác của các bánh răng phụ thuộc vào gờ răng chính xác của mỗi răng, đảm bảo sự truyền động mượt mà và hiệu quả trong cơ chế đồng hồ.
noun

Ví dụ :

Nữ phóng viên đã lần theo những đầu mối đầy hứa hẹn mà cô có được từ nguồn tin ẩn danh, hy vọng chúng sẽ giúp phanh phui sự thật.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên ngành báo chí cẩn thận xem lại phần mở đầu của nhiều bài báo khác nhau, tìm kiếm các ví dụ về cách thu hút sự chú ý của người đọc.
noun

Ví dụ :

Tin chính trang nhất của tờ báo hôm nay là về chính sách mới của trường học về việc sử dụng điện thoại di động.
noun

Ví dụ :

Bước xoắn của con ốc này, doren hai đầu mối, gấp đôi bước ren, cho phép nó di chuyển một khoảng cách lớn hơn sau mỗi vòng quay.
noun

Ví dụ :

Trong bài hát luân phiên "Row, Row, Row Your Boat," những lời xướng của người hát đầu tiên được nhóm tiếp theo lặp lại ngay lập tức, tạo ra một giai điệu liên tục.
noun

Đoạn nhạc dẫn, dấu hiệu báo trước.

Ví dụ :

Người chỉ huy dàn hợp xướng chỉ ra những đoạn nhạc dẫn trong bản nhạc, những dấu hiệu nhỏ báo cho mỗi bè biết khi nào nên bắt đầu hát.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo động cơ mô hình vận hành trơn tru và giảm thiểu rung động, kỹ sư đã cẩn thận điều chỉnh độ vượt giữa các tay quay.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư đã điều chỉnh góc lệch của chổi than để giảm thiểu tia lửa điện trong động cơ điện một chiều, đảm bảo động cơ hoạt động hiệu quả.
noun

Ví dụ :

Trong thiết kế nguồn điện đặc biệt này, dòng điện có độ lệch pha sớm một chút so với điện áp, gây ra một sự hao phí nhỏ.
verb

Ví dụ :

Giáo viên dẫn dắt cả lớp thảo luận về các nền văn hóa khác nhau.