Hình nền cho rich
BeDict Logo

rich

/ɹɪt͡ʃ/

Định nghĩa

verb

Làm giàu, khiến cho giàu có.

Ví dụ :

Người nông dân siêng năng làm việc để làm giàu đất bằng phân hữu cơ.
adjective

Ví dụ :

"a rich endowment; a rich dress; rich silk or fur; rich presents"
Một khoản quyên góp lớn; một chiếc váy lộng lẫy; lụa hoặc lông thú thượng hạng; những món quà đắt tiền.
adjective

Phong phú, đa dạng, nhiều chi tiết.

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa lịch sử trực tuyến có cách trình bày rất phong phú, đa dạng, với bản đồ tương tác và các đoạn video minh họa.
adjective

Ví dụ :

Giá cổ phiếu của công ty có vẻ đắt so với mức giá chỉ một năm trước, vì thị trường chứng khoán gần đây đã tăng trưởng mạnh.