Hình nền cho favoring
BeDict Logo

favoring

/ˈfeɪvərɪŋ/ /ˈfeɪvərɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ưa chuộng, thiên vị.

Ví dụ :

Cô giáo bị tố cáo là thiên vị một vài học sinh hơn những học sinh khác khi chấm điểm.