verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, thiên vị. To look upon fondly; to prefer. Ví dụ : "The teacher was accused of favoring some students over others in her grading. " Cô giáo bị tố cáo là thiên vị một vài học sinh hơn những học sinh khác khi chấm điểm. attitude value mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên vị, ủng hộ, khuyến khích. To encourage, conduce to Ví dụ : "The warm weather is favoring a good harvest this year. " Thời tiết ấm áp đang tạo điều kiện thuận lợi cho một vụ mùa bội thu năm nay. attitude action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu ái, chiếu cố. To do a favor [noun sense 1] for; to show beneficence toward. Ví dụ : "Would you favor us with a poetry reading?" Anh/Chị có thể ưu ái đọc thơ cho chúng tôi nghe được không ạ? aid moral value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu ái, thiên vị. To treat with care. Ví dụ : "Favoring your sore leg will only injure the other one." Ưu ái chân bị đau chỉ làm tổn thương chân còn lại thôi. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giống, trông giống, na ná. (including) To resemble, to look like (another person). Ví dụ : "Little Timmy is favoring his father more and more as he gets older. " Càng lớn, thằng bé Timmy càng giống bố nó hơn. appearance family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc