Hình nền cho government
BeDict Logo

government

/ˈɡʌvə(n)mənt/ /ˈɡʌvɚ(n)mənt/

Định nghĩa

noun

Chính phủ, nhà nước, bộ máy nhà nước.

Ví dụ :

Chính phủ đã quyết định tăng thuế để gây quỹ xây dựng các trường học mới.