BeDict Logo

politics

/ˈpɒl.ɪ.tɪks/ /ˈpɑl.ɪˌtɪks/
Hình ảnh minh họa cho politics: Chính trị, đường lối chính trị, hoạt động chính trị.
 - Image 1
politics: Chính trị, đường lối chính trị, hoạt động chính trị.
 - Thumbnail 1
politics: Chính trị, đường lối chính trị, hoạt động chính trị.
 - Thumbnail 2
politics: Chính trị, đường lối chính trị, hoạt động chính trị.
 - Thumbnail 3
noun

Chính trị, đường lối chính trị, hoạt động chính trị.

Hội học sinh của trường đã sử dụng các biện pháp chính trị khéo léo để tổ chức chiến dịch gây quỹ thường niên.

Hình ảnh minh họa cho politics: Chính trị, sự vận động chính trị, đường lối chính trị.
 - Image 1
politics: Chính trị, sự vận động chính trị, đường lối chính trị.
 - Thumbnail 1
politics: Chính trị, sự vận động chính trị, đường lối chính trị.
 - Thumbnail 2
politics: Chính trị, sự vận động chính trị, đường lối chính trị.
 - Thumbnail 3
noun

Chính trị, sự vận động chính trị, đường lối chính trị.

Những vận động chính trị trong ban giám hiệu nhà trường liên quan đến ngân sách mới rất phức tạp, bao gồm những bất đồng giữa giáo viên và phụ huynh về ưu tiên tài trợ.

Hình ảnh minh họa cho politics: Chính trị, chuyện chính trị, vấn đề chính trị.
noun

Chính trị, chuyện chính trị, vấn đề chính trị.

Trong buổi họp trường, cuộc thảo luận về bữa trưa của học sinh nhanh chóng lan man sang chuyện chính trị về vấn đề ngân sách và quỹ trường, những chuyện này hoàn toàn không liên quan đến quyết định xây sân chơi mới.