Hình nền cho corporations
BeDict Logo

corporations

/ˌkɔːrpəˈreɪʃənz/ /ˌkɔːrpəˈreɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các tập đoàn như GoogleApple có rất nhiều nhân viên làm việc để phát triển các sản phẩm mới.
noun

Tổ chức nghiệp đoàn.

Ví dụ :

Ở Ý dưới chế độ phát xít, chính phủ thành lập các tổ chức nghiệp đoàn để giải quyết tranh chấp giữa chủ nhà máy và công nhân của họ.