verb🔗ShareBất tương xứng, không cân xứng. To undergo disproportionation"The amount of time spent on homework in the class disproportionated; some students spent much more time than others. "Thời gian làm bài tập về nhà trong lớp trở nên bất cân xứng: một số học sinh dành nhiều thời gian hơn hẳn so với những bạn khác.chemistryscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông cân xứng, mất cân đối. Not proportionate."The amount of homework assigned for the week was disproportionate to the time allotted for completion. "Lượng bài tập về nhà giao cho cả tuần không cân xứng với thời gian được cho để hoàn thành.amountstatisticseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMất cân đối, không cân xứng. Out of proportion."The amount of homework assigned for the week was disproportionate to the time we had in class. "Lượng bài tập về nhà được giao trong tuần không cân xứng so với thời gian chúng ta có trên lớp.amountstatisticsbusinesseconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc