Hình nền cho disproportionate
BeDict Logo

disproportionate

/ˌdɪsprəˈpɔːʃənət/ /ˌdɪsprəˈpɔːrʃənət/

Định nghĩa

verb

Bất tương xứng, không cân xứng.

Ví dụ :

Thời gian làm bài tập về nhà trong lớp trở nên bất cân xứng: một số học sinh dành nhiều thời gian hơn hẳn so với những bạn khác.