BeDict Logo

influence

/ˈɪn.flu.əns/
Hình ảnh minh họa cho influence: Ảnh hưởng của các vì sao, vận mệnh, số mệnh.
noun

Ảnh hưởng của các vì sao, vận mệnh, số mệnh.

Nhà chiêm tinh tin rằng ảnh hưởng của các vì sao lên thân chủ của bà, như được dự đoán từ bản đồ sao ngày sinh, đã tạo nên tính cách nghệ sĩ của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho influence: Ảnh hưởng, tác động, chi phối.
 - Image 1
influence: Ảnh hưởng, tác động, chi phối.
 - Thumbnail 1
influence: Ảnh hưởng, tác động, chi phối.
 - Thumbnail 2
influence: Ảnh hưởng, tác động, chi phối.
 - Thumbnail 3
verb

Ảnh hưởng, tác động, chi phối.

Tôi phải thừa nhận rằng cuốn sách này đã ảnh hưởng đến cách nhìn của tôi về cuộc sống.