verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu tiên, đặt lên hàng đầu. To arrange or list a group of things in order of priority or importance. Ví dụ : "The manager prioritized the urgent customer requests to be handled first. " Người quản lý đã ưu tiên xử lý các yêu cầu khẩn cấp của khách hàng trước. organization business job work action plan value time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu tiên, đặt lên hàng đầu. To rank something as having high priority. Ví dụ : "The doctor prioritized the patient with chest pain over those with less urgent symptoms. " Bác sĩ đã ưu tiên khám cho bệnh nhân bị đau ngực trước những người có triệu chứng ít nghiêm trọng hơn. business organization action attitude plan value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu tiên, Được ưu tiên. With priority, having priority Ví dụ : "The prioritized tasks were completed first. " Những công việc được ưu tiên đã được hoàn thành trước. business organization plan value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc