BeDict Logo

citizens

/ˈsɪt.ɪ.zənz/
Hình ảnh minh họa cho citizens: Công dân nước thiên đàng, người theo đạo Cơ đốc.
noun

Công dân nước thiên đàng, người theo đạo Cơ đốc.

Vị mục sư khuyến khích giáo đoàn sống như những công dân nước thiên đàng, thể hiện tình yêu của Chúa trong những hành động và lựa chọn hàng ngày của họ.

Hình ảnh minh họa cho citizens: Công dân.
noun

Trong khi nhà vua và triều đình nắm giữ quyền lực, những công dân của thị trấn tự quản lý công việc kinh doanh và trang trại của mình, đại diện cho những người dân bình thường, không phải giới quý tộc cũng không phải nông nô.

Hình ảnh minh họa cho citizens: Công dân.
noun

Trong cuộc Cách Mạng Pháp, một người cách mạng có thể chào người khác bằng câu "Bonjour, công dân!" để thể hiện sự đoàn kết.