Hình nền cho controlling
BeDict Logo

controlling

/kənˈtroʊlɪŋ/ /kənˈtroʊlɪn/

Định nghĩa

verb

Kiểm soát, điều khiển, chi phối.

Ví dụ :

Chỉ với một cái điều khiển từ xa đơn giản, anh ấy có thể điều khiển chiếc xe tải đồ chơi.
verb

Ví dụ :

Nhà khoa học đang kiểm soát nhiệt độ để đo lường chính xác ảnh hưởng của ánh sáng lên sự phát triển của cây.