BeDict Logo

policies

/ˈpɑləsiz/ /ˈpɑlɪsiz/
Hình ảnh minh họa cho policies: Chính sách, đường lối.
noun

Những chính sách của người quản lý về sự linh hoạt của nhân viên, tuy có vẻ hào phóng, nhưng thực ra đã được tính toán kỹ lưỡng để tối đa hóa năng suất và giảm thiểu chi phí làm thêm giờ.

Hình ảnh minh họa cho policies: An illegal daily lottery in late nineteenth and early twentieth century USA on numbers drawn from a lottery wheel (no plural)
noun

An illegal daily lottery in late nineteenth and early twentieth century USA on numbers drawn from a lottery wheel (no plural)

Vào cuối những năm 1800, nhiều người nghèo thành thị mạo hiểm số tiền ít ỏi kiếm được vào trò ghi số đề, hy vọng một con số may mắn sẽ thay đổi cuộc đời họ.