Hình nền cho policies
BeDict Logo

policies

/ˈpɑləsiz/ /ˈpɑlɪsiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đảng Cộng Sản có một chính sách trao trả quyền lực lại cho người lao động.
noun

Chính sách, đường lối.

Ví dụ :

Những chính sách của người quản lý về sự linh hoạt của nhân viên, tuy có vẻ hào phóng, nhưng thực ra đã được tính toán kỹ lưỡng để tối đa hóa năng suất và giảm thiểu chi phí làm thêm giờ.
noun

Chính sách, đường lối.

Ví dụ :

Vị hiệu trưởng dày dặn kinh nghiệm đã lèo lái việc cắt giảm ngân sách của trường bằng những chính sách cân nhắc kỹ lưỡng, thể hiện sự khéo léo trong quản lý.
noun

Ví dụ :

Vào cuối những năm 1800, nhiều người nghèo thành thị mạo hiểm số tiền ít ỏi kiếm được vào trò ghi số đề, hy vọng một con số may mắn sẽ thay đổi cuộc đời họ.
noun

Chính sách xổ số.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đại Suy Thoái, nhiều người lớn tuổi ở thành phố New York đã chơi trò chơi số, còn gọi là "chính sách xổ số", hy vọng trúng giải nhỏ để trang trải cuộc sống.