BeDict Logo

decisions

/dɪˈsɪʒənz/ /dɪˈsɪʒnz/
Hình ảnh minh họa cho decisions: Quyết định thắng thua (cho vận động viên ném bóng).
noun

Quyết định thắng thua (cho vận động viên ném bóng).

Vận động viên ném bóng xuất phát đã có một trận đấu tuyệt vời, nhưng vì anh ấy không ném đủ lâu để kết thúc trận đấu, anh ấy không đủ điều kiện để nhận bất kỳ trận thắng hay quyết định thắng thua nào.