noun🔗ShareQuyết định, sự quyết định, lựa chọn. The act of deciding.""The team's success depends on making good decisions." "Sự thành công của đội phụ thuộc vào việc đưa ra những quyết định đúng đắn.mindactionoutcomeprocessplanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuyết định, sự lựa chọn, phán quyết. A choice or judgement."It is the decision of the court that movies are protected as free speech."Tòa án quyết định rằng phim ảnh được bảo vệ như một hình thức tự do ngôn luận.attitudemindphilosophyactionoutcomebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuyết định, sự kiên quyết. Firmness of conviction."After agonizing deliberations, they finally proceeded with decision."Sau những cân nhắc trăn trở, cuối cùng họ cũng tiến hành một cách kiên quyết.attitudecharactermindphilosophymoralqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuyết định của trọng tài, phán quyết. (chiefly combat sports) A result arrived at by the judges when there is no clear winner at the end of the contest."He has won twice by knockout, once by decision."Anh ấy thắng hai lần bằng knock-out, một lần bằng quyết định của trọng tài.sportoutcomeentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuyết định thắng thua (cho vận động viên ném bóng). A win or a loss awarded to a pitcher."The starting pitcher had a great game, but because he didn't pitch long enough to finish, he wasn't eligible for any wins or decisions. "Vận động viên ném bóng xuất phát đã có một trận đấu tuyệt vời, nhưng vì anh ấy không ném đủ lâu để kết thúc trận đấu, anh ấy không đủ điều kiện để nhận bất kỳ trận thắng hay quyết định thắng thua nào.sportgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuyết định thắng điểm. To defeat an opponent by a decision of the judges, rather than by a knockout"The boxer decisions his opponent after twelve grueling rounds, winning the championship on points. "Sau mười hai hiệp đấu đầy cam go, võ sĩ đó quyết định thắng điểm đối thủ, giành chức vô địch nhờ hơn điểm số.sportachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc