Hình nền cho lead
BeDict Logo

lead

/lɛd/ /liːd/ /lid/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã dùng ống chì cho hệ thống nước của ngôi nhà cũ.
noun

Ví dụ :

Lưu ý khi sử dụng: Khi dùng một mình, "lead" có nghĩa là độ mở van phía ngoài, tức là độ mở để hơi nước đi vào. "Inside lead" chỉ độ mở van phía trong, dùng để xả hơi hoặc thoát hơi.
noun

Đầu mối, khách hàng tiềm năng.

Ví dụ :

Joe là một sự bổ sung tuyệt vời cho đội ngũ bán hàng của chúng ta, anh ấy có rất nhiều đầu mối khách hàng tiềm năng trong ngành công nghiệp giấy.
noun

Ví dụ :

Đầu mối trong bài báo về buổi gây quỹ của trường đã cho phóng viên một điểm khởi đầu tốt để tìm hiểu thêm về chi phí của sự kiện.
noun

Mở đầu, đoạn mở đầu, phần dẫn nhập.

Ví dụ :

Đoạn mở đầu của bài báo viết rằng hội chợ bánh của trường đã thành công rực rỡ.
noun

Ví dụ :

Trong nhóm hát bè bốn của chúng tôi, người hát chính thường là giọng nam cao thứ hai, và anh ấy rất thân thiện.
Trong nhóm hát bè bốn kiểu barbershop của chúng tôi, người hát chính là một giọng nam cao thứ hai rất thân thiện.
noun

Ví dụ :

Độ lệch giữa hai tay quay trên động cơ của máy giặt quá lớn, khiến máy bị rung lắc mạnh.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện cẩn thận đo độ lệch pha của máy phát điện để đảm bảo căn chỉnh chính xác với các cực từ.
verb

Ví dụ :

Cô giáo đã dẫn dắt cả lớp giải quyết bài toán khó, giải thích từng bước một cách rõ ràng.