BeDict Logo

lead

/lɛd/ /liːd/ /lid/
Hình ảnh minh họa cho lead: Chì.
 - Image 1
lead: Chì.
 - Thumbnail 1
lead: Chì.
 - Thumbnail 2
noun

Người thợ sửa ống nước đã dùng ống chì cho hệ thống nước của ngôi nhà cũ.

Hình ảnh minh họa cho lead: Độ mở, Khe hở van.
noun

Lưu ý khi sử dụng: Khi dùng một mình, "lead" có nghĩa là độ mở van phía ngoài, tức là độ mở để hơi nước đi vào. "Inside lead" chỉ độ mở van phía trong, dùng để xả hơi hoặc thoát hơi.

Hình ảnh minh họa cho lead: Đầu mối, manh mối.
noun

Đầu mối trong bài báo về buổi gây quỹ của trường đã cho phóng viên một điểm khởi đầu tốt để tìm hiểu thêm về chi phí của sự kiện.

Hình ảnh minh họa cho lead: Mở đầu, đoạn mở đầu, phần dẫn nhập.
noun

Mở đầu, đoạn mở đầu, phần dẫn nhập.

Đoạn mở đầu của bài báo viết rằng hội chợ bánh của trường đã thành công rực rỡ.

Hình ảnh minh họa cho lead: Hát chính.
noun

Trong nhóm hát bè bốn của chúng tôi, người hát chính thường là giọng nam cao thứ hai, và anh ấy rất thân thiện.

Trong nhóm hát bè bốn kiểu barbershop của chúng tôi, người hát chính là một giọng nam cao thứ hai rất thân thiện.

Hình ảnh minh họa cho lead: Độ lệch pha, Góc lệch.
noun

Người thợ điện cẩn thận đo độ lệch pha của máy phát điện để đảm bảo căn chỉnh chính xác với các cực từ.

Hình ảnh minh họa cho lead: Dẫn dắt, lãnh đạo, chỉ huy.
 - Image 1
lead: Dẫn dắt, lãnh đạo, chỉ huy.
 - Thumbnail 1
lead: Dẫn dắt, lãnh đạo, chỉ huy.
 - Thumbnail 2
lead: Dẫn dắt, lãnh đạo, chỉ huy.
 - Thumbnail 3
lead: Dẫn dắt, lãnh đạo, chỉ huy.
 - Thumbnail 4
lead: Dẫn dắt, lãnh đạo, chỉ huy.
 - Thumbnail 5
lead: Dẫn dắt, lãnh đạo, chỉ huy.
 - Thumbnail 6
verb

Cô giáo đã dẫn dắt cả lớp giải quyết bài toán khó, giải thích từng bước một cách rõ ràng.