BeDict Logo

refereed

/ˌɹɛfəˈɹiːd/
Hình ảnh minh họa cho refereed: Đã qua phản biện, được bình duyệt.
adjective

Đã qua phản biện, được bình duyệt.

Giáo sư chỉ giao những bài báo khoa học đã qua phản biện/được bình duyệt cho bài nghiên cứu của chúng ta, để đảm bảo thông tin được các chuyên gia thẩm định kỹ lưỡng.