noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi, cuộc chơi, hoạt động vui chơi giải trí. A playful or competitive activity. Ví dụ : "The children love to play board games after school. " Bọn trẻ thích chơi các trò chơi trên bàn cờ sau giờ học. game entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi điện tử, game. A video game. Ví dụ : "My brother spends too much time playing games on his computer. " Anh trai tôi dành quá nhiều thời gian chơi game trên máy tính. entertainment electronics computing game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi, cuộc chơi. (nearly always singular) A field of gainful activity, as an industry or profession. Ví dụ : ""Politics is a rough games; you need thick skin to succeed in it." " Chính trị là một cuộc chơi khắc nghiệt; bạn cần da mặt dày để thành công trong đó. industry business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, trò đùa, chuyện vớ vẩn. Something that resembles a game with rules, despite not being designed. Ví dụ : "In the game of life, you may find yourself playing the waiting game far too often." Trong cái trò hề cuộc đời này, có lẽ bạn sẽ thấy mình thường xuyên phải tham gia vào cái trò chờ đợi quá nhiều. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi trận giả, diễn tập quân sự. An exercise simulating warfare, whether computerized or involving human participants. Ví dụ : "The army conducted war games in the desert to practice their strategies. " Quân đội đã tổ chức các trò chơi trận giả/diễn tập quân sự ở sa mạc để luyện tập các chiến lược của họ. military game war entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn bắn. Wild animals hunted for food. Ví dụ : "The forest has plenty of game." Khu rừng này có rất nhiều thú hoang để săn bắn. animal food game nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài tán gái, khả năng quyến rũ. (used mostly of males) The ability to seduce someone, usually by strategy. Ví dụ : "He's known around the office for his games and often boasts about his success with women. " Ở công ty, anh ta nổi tiếng là người có tài tán gái và thường khoe khoang về việc chinh phục phụ nữ dễ dàng như thế nào. human character ability sex attitude mind game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò giỏi, sự tinh thông. Mastery; the ability to excel at something. Ví dụ : "Her games with customer service are legendary; she always manages to resolve even the most complex issues with grace and efficiency. " Khả năng giải quyết vấn đề khách hàng của cô ấy thì đã trở thành huyền thoại rồi; cô ấy luôn xử lý được những rắc rối phức tạp nhất một cách khéo léo và hiệu quả. achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bẩn, thủ đoạn. A questionable or unethical practice in pursuit of a goal; a scheme. Ví dụ : "The company was accused of playing games with its accounting to hide its financial problems. " Công ty bị cáo buộc đã chơi trò bẩn với sổ sách kế toán để che giấu các vấn đề tài chính của mình. business moral plan action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bạc, chơi bạc. To gamble. Ví dụ : "He games heavily on the stock market, hoping for quick profits. " Anh ta đánh bạc rất nhiều trên thị trường chứng khoán, hy vọng kiếm lời nhanh chóng. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi game, chơi trò chơi. To play card games, board games, or video games. Ví dụ : "My family games together every Friday night, usually playing board games or card games. " Gia đình tôi thường chơi game cùng nhau vào mỗi tối thứ sáu, thường là chơi board game hoặc chơi bài. entertainment game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách luật, lợi dụng kẽ hở. To exploit loopholes in a system or bureaucracy in a way which defeats or nullifies the spirit of the rules in effect, usually to obtain a result which otherwise would be unobtainable. Ví dụ : "He games the system by always scheduling doctor appointments during important meetings, so he avoids contributing to difficult projects. " Anh ta lách luật bằng cách luôn đặt lịch hẹn bác sĩ vào những cuộc họp quan trọng, để trốn tránh việc đóng góp vào các dự án khó khăn. system business government organization economy law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giở trò, tán tỉnh, thả thính. (of males) To perform premeditated seduction strategy. Ví dụ : "He suspected that Mark was gaming her with compliments and fake interest just to get a date. " Anh ta nghi ngờ rằng Mark đang giở trò khen ngợi và giả vờ quan tâm cô ấy chỉ để hẹn hò. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc