Hình nền cho games
BeDict Logo

games

/ɡeɪmz/

Định nghĩa

noun

Trò chơi, cuộc chơi, hoạt động vui chơi giải trí.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích chơi các trò chơi trên bàn cờ sau giờ học.
noun

Tài tán gái, khả năng quyến rũ.

Ví dụ :

Ở công ty, anh ta nổi tiếng là người có tài tán gái và thường khoe khoang về việc chinh phục phụ nữ dễ dàng như thế nào.
noun

Trò giỏi, sự tinh thông.

Ví dụ :

Khả năng giải quyết vấn đề khách hàng của cô ấy thì đã trở thành huyền thoại rồi; cô ấy luôn xử lý được những rắc rối phức tạp nhất một cách khéo léo và hiệu quả.
verb

Ví dụ :

Anh ta lách luật bằng cách luôn đặt lịch hẹn bác sĩ vào những cuộc họp quan trọng, để trốn tránh việc đóng góp vào các dự án khó khăn.