Hình nền cho ensuring
BeDict Logo

ensuring

/ɪnˈʃɔːɹɪŋ/ /ɪnˈʃɝɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đảm bảo, cam đoan, chắc chắn.

Ví dụ :

"My parents are ensuring my younger sister gets to school on time every day. "
Ba mẹ tôi đang đảm bảo em gái tôi đến trường đúng giờ mỗi ngày.