Hình nền cho submitting
BeDict Logo

submitting

/səbˈmɪtɪŋ/ /sʌbˈmɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đệ trình, nộp, tuân phục.

Ví dụ :

Họ sẽ không khuất phục trước việc tước đoạt quyền lợi của mình.
verb

Đánh bại bằng đòn khóa, khiến đối thủ xin thua.

Ví dụ :

Võ sĩ đó đã thắng trận đấu bằng cách khóa đối thủ bằng đòn siết cổ từ phía sau, khiến đối thủ phải xin thua ở hiệp hai.