verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệ trình, nộp, tuân phục. To yield or give way to another. Ví dụ : "They will not submit to the destruction of their rights." Họ sẽ không khuất phục trước việc tước đoạt quyền lợi của mình. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, khuất phục. To yield (something) to another, as when defeated. Ví dụ : "After losing five chess games in a row, Leo was finally submitting to his sister's superior strategy. " Sau khi thua liền năm ván cờ, cuối cùng Leo cũng phải khuất phục trước chiến thuật cao siêu của em gái mình. action war military politics attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nộp, trình, đệ trình. To enter or put forward for approval, consideration, marking etc. Ví dụ : "I submit these plans for your approval." Tôi trình những bản kế hoạch này để bạn duyệt ạ. action process job business work organization communication achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệ trình, trình, nộp. To subject; to put through a process. Ví dụ : "The chef is submitting the new recipe to rigorous taste tests before adding it to the menu. " Đầu bếp đang cho công thức mới trải qua các cuộc thử nghiệm hương vị gắt gao trước khi thêm nó vào thực đơn. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại bằng đòn khóa, khiến đối thủ xin thua. (mixed martial arts) To win a fight against (an opponent) by submission. Ví dụ : "The fighter won the match by submitting his opponent with a rear-naked choke in the second round. " Võ sĩ đó đã thắng trận đấu bằng cách khóa đối thủ bằng đòn siết cổ từ phía sau, khiến đối thủ phải xin thua ở hiệp hai. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ xuống, hạ thấp. To let down; to lower. Ví dụ : "The construction worker was submitting a section of the steel beam to the ground using a crane. " Người công nhân xây dựng đang dùng cần cẩu hạ một đoạn dầm thép xuống đất. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nộp, đệ trình, trình. To put or place under. Ví dụ : "The student is submitting her homework to the teacher. " Học sinh đang nộp bài tập về nhà cho giáo viên. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nộp, sự đệ trình. A submission. Ví dụ : "The student's late submission received a lower grade. " Bài nộp muộn của sinh viên bị trừ điểm. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc