BeDict Logo

books

/bʊks/
Hình ảnh minh họa cho books: Phần thưởng học sinh giỏi, phần thưởng cho học sinh xuất sắc.
noun

Phần thưởng học sinh giỏi, phần thưởng cho học sinh xuất sắc.

Maria rất tự hào khi nhận được phần thưởng học sinh giỏi vì đạt điểm cao nhất môn lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho books: Danh sách cầu thủ bị phạt thẻ.
noun

Danh sách cầu thủ bị phạt thẻ.

Sau trận bóng đá căng thẳng, trọng tài cho mọi người xem danh sách những cầu thủ đã bị phạt thẻ, cho thấy mỗi đội có ba người nhận thẻ vàng.

Hình ảnh minh họa cho books: Đặt, ghi lại, giữ chỗ.
verb

Đặt, ghi lại, giữ chỗ.

Lúc nãy anh ấy còn ở đây, nhưng anh ấy đi rồi.