BeDict Logo

information

/ˌɪnfəˈmeɪʃən/ /ˌɪnfəɹˈmeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho information: Tố cáo, Cáo trạng.
noun

Viên cảnh sát đã đệ trình một cáo trạng lên quan tòa chống lại sinh viên đó vì tội phá hoại tài sản.

Hình ảnh minh họa cho information: Thông tin, dữ liệu.
 - Image 1
information: Thông tin, dữ liệu.
 - Thumbnail 1
information: Thông tin, dữ liệu.
 - Thumbnail 2
noun

Giáo viên cung cấp thông tin về bài kiểm tra khoa học sắp tới, giải thích cách tính vận tốc (tức là dữ liệu về bài kiểm tra được giáo viên diễn giải cho học sinh hiểu).