noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, sự nghiên cứu, công trình nghiên cứu. Diligent inquiry or examination to seek or revise facts, principles, theories, applications, etc.; laborious or continued search after truth. Ví dụ : "The research station that houses Wang and his team is outside Lijiang, a city of about 1.2 million people." Trạm nghiên cứu nơi Vương và nhóm của ông làm việc nằm bên ngoài Lệ Giang, một thành phố có khoảng 1,2 triệu dân. theory science philosophy education technology work business essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, công trình nghiên cứu. A particular instance or piece of research. Ví dụ : "The research on improving student test scores was presented at the school board meeting. " Công trình nghiên cứu về việc cải thiện điểm số của học sinh đã được trình bày tại cuộc họp hội đồng trường. science education essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, tìm tòi, khảo cứu. To search or examine with continued care; to seek diligently. Ví dụ : "The student researched the history of the Roman Empire to write a good report. " Để viết được một bài báo cáo tốt, sinh viên đó đã nghiên cứu kỹ lưỡng lịch sử của Đế chế La Mã. science technology education essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, khảo cứu, tìm tòi. To make an extensive investigation into. Ví dụ : "The scientist is researching the effects of different fertilizers on plant growth. " Nhà khoa học đang nghiên cứu kỹ lưỡng ảnh hưởng của các loại phân bón khác nhau lên sự phát triển của cây trồng. science education essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiên cứu, tìm tòi, khảo cứu. To search again. Ví dụ : "The detective researched the suspect's alibi to find inconsistencies. " Thám tử nghiên cứu kỹ lưỡng chứng cứ ngoại phạm của nghi phạm để tìm ra những điểm không nhất quán. science work education essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc