BeDict Logo

research

/ɹɪˈsɜːtʃ/ /ɹiˈsɝtʃ/
Hình ảnh minh họa cho research: Nghiên cứu, sự nghiên cứu, công trình nghiên cứu.
 - Image 1
research: Nghiên cứu, sự nghiên cứu, công trình nghiên cứu.
 - Thumbnail 1
research: Nghiên cứu, sự nghiên cứu, công trình nghiên cứu.
 - Thumbnail 2
noun

Nghiên cứu, sự nghiên cứu, công trình nghiên cứu.

Trạm nghiên cứu nơi Vương và nhóm của ông làm việc nằm bên ngoài Lệ Giang, một thành phố có khoảng 1,2 triệu dân.