Hình nền cho hockey
BeDict Logo

hockey

/ˈhɒki/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đội khúc côn cầu trên băng của trường tập luyện mỗi chiều trên sân băng.
noun

Đường biên ném, vạch ném.

Ví dụ :

Vạch ném (hockey line) được kẻ trên sàn, cho biết vị trí bàn chân trước của người ném phải đặt trước mỗi lượt ném phi tiêu.