BeDict Logo

paper

/ˈpeɪpə/ /ˈpeɪpɚ/
Hình ảnh minh họa cho paper: Bài báo khoa học, Công trình nghiên cứu, Nghiên cứu khoa học.
noun

Sinh viên đó đã nộp bài báo khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của caffeine lên thói quen học tập.

Hình ảnh minh họa cho paper: Phát vé mời, lấp đầy bằng vé mời.
verb

Phát vé mời, lấp đầy bằng vé mời.

Câu lạc bộ kịch của trường đã phát vé mời để lấp đầy khán phòng cho vở kịch sắp tới, tặng vé miễn phí cho các gia đình trong khu vực.