Hình nền cho paper
BeDict Logo

paper

/ˈpeɪpə/ /ˈpeɪpɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con gái tôi đã dùng một tờ giấy để viết bài tập về nhà.
noun

Ví dụ :

Con trai tôi chọn "lá" trong trò chơi oẳn tù tì, hy vọng thắng "đấm" của chị nó.
noun

Văn bản, tài liệu, báo cáo.

Ví dụ :

Chính phủ đã công bố một báo cáo trình bày kế hoạch mới của họ về việc giảm ùn tắc giao thông.
noun

Ví dụ :

Sinh viên đó đã nộp bài báo khoa học nghiên cứu về ảnh hưởng của caffeine lên thói quen học tập.
verb

Phát vé mời, lấp đầy bằng vé mời.

Ví dụ :

Câu lạc bộ kịch của trường đã phát vé mời để lấp đầy khán phòng cho vở kịch sắp tới, tặng vé miễn phí cho các gia đình trong khu vực.