verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải qua, Chịu đựng. To go or move under or beneath. Ví dụ : "The cable undergone damage when the car drove over it. " Cái dây cáp đã bị hư hại khi xe hơi cán qua nó. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải qua, Chịu đựng. To experience; to pass through a phase. Ví dụ : "The project is undergoing great changes." Dự án đang trải qua những thay đổi lớn. condition process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, trải qua, gánh chịu. To suffer or endure; bear with. Ví dụ : "She had to undergo surgery because of her broken leg." Cô ấy phải trải qua phẫu thuật vì bị gãy chân. suffering condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc