noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài báo, bài viết. A piece of nonfictional writing such as a story, report, opinion piece, or entry in a newspaper, magazine, journal, dictionary, encyclopedia, etc. Ví dụ : "The student needed to read three articles about climate change for her science report. " Để viết báo cáo khoa học, sinh viên đó cần đọc ba bài báo về biến đổi khí hậu. media writing literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phẩm, đồ vật, món đồ. An object, a member of a group or class. Ví dụ : "a sales article" Một món hàng để bán. item thing group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo từ. (grammar) A part of speech that indicates, specifies and limits a noun (a, an, or the in English). In some languages the article may appear as an ending (e.g. definite article in Swedish) or there may be none (e.g. Russian, Pashto). Ví dụ : ""The grammar lesson today focused on the correct use of articles like 'a,' 'an,' and 'the' before nouns." " Bài học ngữ pháp hôm nay tập trung vào cách sử dụng đúng mạo từ như 'a,' 'an,' và 'the' trước danh từ. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khoản, khoản mục, điều lệ. A section of a legal document, bylaws, etc. or, in the plural, the entire document seen as a collection of these. Ví dụ : "The Articles of War are a set of regulations [...] to govern the conduct of [...] military [...] forces" Điều lệ quân sự là một tập hợp các quy định [...] để điều chỉnh hành vi của [...] lực lượng quân sự [...]. law government politics organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng thật, đồ thật. A genuine article. Ví dụ : "The antique clock was sold as a "genuine article," meaning it was truly old and original, not a fake. " Cái đồng hồ cổ đó được bán với lời quảng cáo là "hàng thật", có nghĩa là nó thực sự cổ và nguyên bản, chứ không phải đồ giả. quality item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khoản, mục. A part or segment of something joined to other parts, or, in combination, forming a structured set. Ví dụ : "Each of the chelicerae is composed of two articles, forming a powerful pincer." Mỗi một trong số các kìm của loài nhện móng ngựa bao gồm hai đốt, tạo thành một cái kẹp mạnh mẽ. part structure item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhân, người. A person; an individual. Ví dụ : "a shrewd article" Một người khôn ngoan. person human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đàn bà, con nhỏ. A wench. Ví dụ : "The old articles were gossiping about the new teacher. " Mấy con nhỏ đó đang ngồi lê đôi mách về thầy giáo mới. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài viết, đề tài, vấn đề. Subject matter; concern. Ví dụ : "Her main articles of concern were her children's health and education. " Những vấn đề chính mà cô ấy lo lắng là sức khỏe và việc học hành của các con. media writing communication literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khoản, mục. A distinct part. Ví dụ : "The newspaper had several articles about the new school policy. " Tờ báo có vài bài viết về chính sách mới của trường, chia thành nhiều mục khác nhau. part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh khắc, thời điểm. A precise point in time; a moment. Ví dụ : "I will be ready to leave for school at all articles of the morning, as I am a punctual person. " Tôi sẽ sẵn sàng đi học vào mọi thời điểm trong buổi sáng, vì tôi là một người đúng giờ. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao kèo, ký kết. To bind by articles of apprenticeship. Ví dụ : "to article an apprentice to a mechanic" Ký giao kèo cho một người học việc với một thợ máy. job business education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tố, buộc tội. To accuse or charge by an exhibition of articles or accusations. Ví dụ : "The teacher articled the student for cheating by displaying the copied test and the notes. " Giáo viên khởi tố học sinh vì gian lận bằng cách trưng ra bài kiểm tra bị sao chép và những ghi chú. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soạn thảo, ghi thành điều khoản. To formulate in articles; to set forth in distinct particulars. Ví dụ : "The lawyers articled the agreement, outlining each party's responsibilities in numbered clauses. " Các luật sư đã soạn thảo thỏa thuận thành các điều khoản, nêu rõ trách nhiệm của mỗi bên trong các mục được đánh số. writing communication language law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc