noun🔗ShareTuyển tập, Tóm lược, Bản tóm tắt. A short, complete summary; an abstract."The researcher consulted several compendia of scientific studies to get a quick overview of the existing research on climate change. "Để nhanh chóng nắm bắt tổng quan về các nghiên cứu hiện có về biến đổi khí hậu, nhà nghiên cứu đã tham khảo một vài tuyển tập tóm lược các nghiên cứu khoa học.abstractliteraturewritinginfoChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTuyển tập, bộ sưu tập. A list or collection of various items."The library offered several compendia of travel brochures, organized by destination. "Thư viện có một vài tuyển tập tờ rơi du lịch, được sắp xếp theo điểm đến.listitemthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc