Hình nền cho change
BeDict Logo

change

/tʃeɪndʒ/

Định nghĩa

noun

Sự thay đổi, biến đổi, sự đổi thay.

Ví dụ :

Sản phẩm đang trải qua một sự thay đổi để cải tiến nó.
noun

Đường bóng đổi hướng, Bóng biến.

A change-up pitch.

Ví dụ :

Vận động viên ném bóng đã ném một quả bóng biến, khiến vận động viên đánh bóng bất ngờ.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ nhà thờ, người đánh chuông đã dùng một biến tấu chuông đặc biệt, đánh các quả chuông theo một thứ tự khác với âm giai thông thường.