Hình nền cho get
BeDict Logo

get

/ɡɛt/

Định nghĩa

noun

Con, dòng dõi.

Ví dụ :

Chó nhà hàng xóm tôi vừa đẻ một lứa bảy con.
verb

Ví dụ :

Học sinh đó đang cố gắng đạt được một vị trí tốt hơn trong lớp.
verb

Giết, thủ tiêu, hạ sát.

Ví dụ :

"They’re coming to get you, Barbara."
Bọn chúng đang đến để giết cô đấy, Barbara.