Hình nền cho existing
BeDict Logo

existing

/ɪɡˈzɪstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tồn tại, hiện hữu.

Ví dụ :

Vấn đề của dự án là những lỗi thiết kế hiện tại vốn đã tồn tại sẵn rồi.