BeDict Logo

info

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
briefed
/bɹiːft/

Báo cáo, tóm tắt, thông báo.

Tổng thống Hoa Kỳ đã được báo cáo tóm tắt về cuộc đảo chính quân sự những ảnh hưởng của đến sự ổn định của châu Phi.

non-fiction
/ˌnɑn ˈfɪkʃən/ /ˌnɑnˈfɪkʃən/

Phi hư cấu, văn học hiện thực.

Bách khoa toàn thư, sách hướng dẫn tiểu sử đều được xem sách phi cấu, vậy chúng được xếp khu vực sách phi cấu.

recall
recallnoun
/rɪˈkɔl/

Sự gợi lại, khả năng truy hồi.

Khả năng truy hồi thông tin của hệ thống đó đối với cụm từ "Ai Cập cổ đại" khá cao, nghĩa đã trả về hầu hết các tài liệu liên quan đến chủ đề này.

dope
dopenoun
[dəʊp] [doʊp]

Tin mật, tin trong giới.

Huấn luyện viên đã được chút tin mật về cầu thủ ngôi sao của đội đối thủ; cậu ta bị chấn thương.

tell
tellverb
/tɛl/

Nói, bảo, kể, cho biết.

"Please tell me how to do it."

Làm ơn chỉ cho tôi cách làm việc đó với.

touts
toutsverb
/taʊts/

Do Thám, tìm hiểu thông tin.

Nhà báo đó thám các chuồng ngựa với hy vọng tìm hiểu xem con ngựa nào sẽ đua vào tuần tới.

overviewing
/ˌoʊvərˈvjuːɪŋ/ /ˌoʊvərˈvjuɪŋɡ/

Tổng quan, khái quát, tóm lược.

Trước khi bắt đầu cuộc họp, quản dự án đã dành vài phút để tóm lược những điểm chính của báo cáo.

disinfo
/ˌdɪsˈɪnfoʊ/

Thông tin sai lệch, tin giả.

Chiến dịch đó đã lan truyền thông tin sai lệch về chính sách trường học mới, cố gắng khiến phụ huynh mất lòng tin vào ban quản .

pagers
pagersnoun
/ˈpeɪdʒərz/

Thiết bị nhắn tin, máy nhắn tin.

Thay phải cuộn qua toàn bộ tập tin nhật cùng một lúc, các lập trình viên thường dùng các chương trình hiển thị văn bản từng trang như "less" để đọc từng màn hình một.

lowdown
/ˈloʊdaʊn/

Sự thật, câu chuyện thật, thông tin chi tiết.

Sự thật vở kịch trường đã bị hủy do bão.

body cameras
/ˈbɑdi ˈkæmərəz/ /ˈbɑːdi ˈkæmərəz/

Camera gắn trên người, camera hành trình cá nhân.

Các quan cảnh sát đeo camera hành trình nhân để ghi lại những diễn ra trong quá trình dừng xe kiểm tra giao thông.

consults
/kənˈsʌlts/ /ˈkɑnˌsʌlts/

Tham khảo, tra cứu.

sinh viên tra từ điển khi không biết nghĩa của một từ.

attested
attestedadjective
/əˈtɛstɪd/

Đã được chứng minh, có bằng chứng.

Sự trung thực của học sinh đã được chứng minh bằng bản tường trình chữ của giáo viên, xác nhận rằng em đã tự giác báo cáo lỗi sai.

appendixes
/əˈpɛndɪsiːz/ /əˈpɛndɪksɪz/

Phụ lục.

Sách giáo khoa sinh học hai phụ lục: một bảng chú giải thuật ngữ một đồ cấu trúc tế bào.

vital statistics
/ˈvaɪtəl stəˈtɪstɪks/

Số liệu thống kê nhân khẩu học.

Giáo viên trình bày tóm tắt các số liệu thống quan trọng về điểm thi của từng học sinh, bao gồm điểm trung bình, trung vị, điểm cao nhất điểm thấp nhất.

search engine
/ˈsɜːrtʃ ˌendʒɪn/ /ˈsɜrtʃ ˌɪndʒɪn/

Công cụ tìm kiếm.

Con gái tôi dùng công cụ tìm kiếm để tìm thông tin về khủng long cho dự án trường.

domain name
/dəˈmeɪn neɪm/

Tên miền.

"To start a website for her bakery, Sarah needed to purchase a domain name like "SarahsSweetTreats.com". "

Để bắt đầu một trang web cho tiệm bánh của mình, Sarah cần mua một tên miền, dụ như "SarahsSweetTreats.com".

uninformative
uninformativeadjective
/ˌʌnɪnˈfɔːrmətɪv/ /ˌʌnɪnˈfɔrmətɪv/

Vô bổ, thiếu thông tin, nhạt nhẽo.

"That magazine article was uninformative."

Bài báo trên tạp chí đó thật bổ.

hist
histnoun
/hɪst/

Lịch sử duyệt web, Nhật ký duyệt web.

Lịch sử duyệt web trên máy tính của tôi cho thấy tuần trước tôi đã dành rất nhiều thời gian trên trang web của trường.

error messages
/ˈerər ˌmesɪdʒɪz/ /ˈerər ˌmesədʒɪz/

Thông báo lỗi, tin báo lỗi.

Khi tôi sai mật khẩu, tôi thấy một vài thông báo lỗi hiện lên trên màn hình.