noun🔗ShareTổng quan, tóm tắt, khái quát. A brief summary, as of a book or a presentation."The teacher gave a brief overview of the chapter before starting the class discussion. "Trước khi bắt đầu thảo luận trên lớp, giáo viên đã tóm tắt ngắn gọn nội dung chính của chương đó.communicationwritingbusinesseducationtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTổng quan, sự xem xét tổng thể. An inspection."Before the project meeting, the manager gave a quick overview of the budget. "Trước cuộc họp dự án, quản lý đã xem xét tổng quan nhanh chóng về ngân sách.actionprocesstoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTổng quan, tóm lược. To engage in an overview; to provide a brief summary."Before the meeting, the manager overviewed the project's progress. "Trước cuộc họp, người quản lý đã tóm lược tiến độ của dự án.communicationbusinessinfowritingtoeicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc