Hình nền cho abstract
BeDict Logo

abstract

/ˈæbˌstɹækt/ /əbˈstɹækt/

Định nghĩa

noun

Bản tóm tắt, Tóm lược.

Ví dụ :

Giáo sư đã cung cấp một bản tóm tắt của bài nghiên cứu dài, tóm lược những phát hiện chính.
verb

Ví dụ :

Cô giáo đã trừu tượng hóa khái niệm "trách nhiệm" từ ví dụ một học sinh giúp đỡ bạn cùng lớp, sau đó khái quát hóa nó để áp dụng cho các học sinh khác trong lớp, và từ đó định nghĩa một nhóm học sinh có tinh thần trách nhiệm.
verb

Tách rời, trừu tượng hóa.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu chúng tôi tách các ý chính ra khỏi chương đó và viết lại bằng lời của mình.
verb

Tóm tắt, trừu tượng hóa, khái quát hóa.

Ví dụ :

Để học sinh hiểu được khái niệm chung của lớp học, giáo viên đã tóm tắt các phương trình toán học phức tạp thành một dạng đơn giản hơn.
adjective

Trừu tượng, khái niệm.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên về lịch sử nghệ thuật rất trừu tượng; nó không tập trung vào những bức tranh hay họa sĩ cụ thể nào, mà chỉ nói về những ý tưởng chung chung về cái đẹp và sự sáng tạo.
adjective

Ví dụ :

Trong lớp lịch sử, chúng tôi thảo luận về những khái niệm trừu tượng như tự do và công lý, thay vì chỉ tập trung vào các sự kiện lịch sử cụ thể.
adjective

Ví dụ :

Bức tranh trừu tượng ở hành lang tập trung vào sự tương tác giữa các màu sắc rực rỡ và những hình khối đơn giản, chú trọng đến yếu tố hình thức của nghệ thuật.
adjective

Trừu tượng, phi thực tế.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới hơi trừu tượng, thiếu những ví dụ cụ thể mà học sinh có thể liên hệ được.
adjective

Trừu tượng, khó hiểu, lý thuyết suông.

Ví dụ :

"The philosophy lecture was very abstract; it didn't connect to any real-world examples. "
Bài giảng triết học rất trừu tượng, toàn lý thuyết suông, chẳng hề liên hệ gì với các ví dụ thực tế trong cuộc sống.
adjective

Ví dụ :

Trong dự án lập trình của chúng ta, lớp `trừu tượng` "Phương tiện" chỉ định nghĩa những đặc điểm chung như "có bánh xe" và "cần nhiên liệu". Các lớp con như "Ô tô" và "Xe máy" sau đó sẽ thêm các chi tiết cụ thể.