noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ rơi, tờ quảng cáo, tập quảng cáo. A booklet of printed informational matter, like a pamphlet, often for promotional purposes. Ví dụ : "The travel agency had a stack of colorful brochures showcasing vacation destinations. " Công ty du lịch có một chồng tờ quảng cáo đầy màu sắc giới thiệu các điểm đến nghỉ mát. communication media business stationery writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc