Hình nền cho organized
BeDict Logo

organized

/ˈɔːɡənaɪzd/ /ˈɔɹɡənaɪzd/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp, tổ chức.

Ví dụ :

sinh viên sắp xếp các ghi chú của mình vào các thư mục khác nhau để có thể học hiệu quả hơn.
verb

Tổ chức, sắp xếp, hệ thống hóa.

Ví dụ :

Giáo viên chia học sinh thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm được phân công một vai trò cụ thể cho dự án, để mọi thứ được hệ thống và hiệu quả.
verb

Tổ chức, thành lập, liên kết.

Ví dụ :

Các công nhân quyết định tổ chức thành một tập thể; nhiệm vụ tiếp theo của họ là vận động công nhân ở nhà máy thép tham gia tổ chức.
adjective

Gọn gàng, ngăn nắp, có tổ chức.

Ví dụ :

Chị gái tôi là một người rất có tổ chức; chị ấy luôn giữ bàn làm việc gọn gàng và lên kế hoạch cho mọi việc rõ ràng.