noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da non. Raw or sensitive flesh, especially that underneath finger and toe nails. Ví dụ : "The doctor carefully examined the small quick under her toenail. " Bác sĩ cẩn thận kiểm tra vùng da non nhỏ dưới móng chân của cô ấy. anatomy body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây giâm, cây giống. Plants used in making a quickset hedge Ví dụ : "The gardener used a quick of hawthorn to create a sturdy fence. " Người làm vườn đã dùng một cây giâm sơn trà để tạo ra một hàng rào chắc chắn. plant agriculture environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ hiểm, chỗ yếu. The life; the mortal point; a vital part; a part susceptible to serious injury or keen feeling. Ví dụ : "Protecting your health is the quick of a healthy lifestyle. " Bảo vệ sức khỏe chính là điểm cốt yếu để có một lối sống lành mạnh. body physiology sensation human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ tranh. Quitchgrass. Ví dụ : "The garden was overrun with quickgrass, making it difficult to cultivate the vegetables. " Khu vườn bị cỏ tranh mọc lan tràn, khiến cho việc trồng rau trở nên khó khăn. plant agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt chiêu ném bóng nhanh. A fast bowler. Ví dụ : "The quick bowled a fast ball, striking the wicket. " Cầu thủ có tuyệt chiêu ném bóng nhanh đã ném một quả bóng nhanh, trúng vào wicket. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ thủy ngân. To amalgamate surfaces prior to gilding or silvering by dipping them into a solution of mercury in nitric acid. Ví dụ : "The jeweler quickly the metal parts before applying the gold. " Người thợ kim hoàn mạ thủy ngân nhanh các bộ phận kim loại trước khi dát vàng. chemistry material substance process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh lên, làm nhanh hơn. To quicken. Ví dụ : "The teacher quickened the pace of the lesson to finish the material before the bell. " Giáo viên đã tăng tốc bài giảng để hoàn thành tài liệu trước khi chuông reo. action process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh, lẹ, mau lẹ. Moving with speed, rapidity or swiftness, or capable of doing so; rapid; fast. Ví dụ : "The train was quick, arriving at the station ahead of schedule. " Chuyến tàu này chạy nhanh thật, đến ga sớm hơn cả lịch trình. ability time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh, lẹ, mau chóng. Occurring in a short time; happening or done rapidly. Ví dụ : "That was a quick meal." Bữa ăn đó nhanh quá. time quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, lanh lợi, thông minh. Lively, fast-thinking, witty, intelligent. Ví dụ : "You have to be very quick to be able to compete in ad-lib theatrics." Bạn phải thật sự lanh lợi và nhanh trí mới có thể thi đấu trong các buổi diễn kịch ứng biến. mind character ability human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, lanh lợi. Mentally agile, alert, perceptive. Ví dụ : "My father is old but he still has a quick wit." Ba tôi đã lớn tuổi nhưng vẫn còn rất lanh lợi và sắc sảo. mind ability character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng tính, dễ nổi nóng, hay cáu. Of temper: easily aroused to anger; quick-tempered. Ví dụ : "He is wont to be rather quick of temper when tired." Anh ấy có xu hướng khá nóng tính khi mệt mỏi. character emotion attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhẹn, hoạt bát. Alive, living. Ví dụ : "The little bird was quick, fluttering its wings. " Chú chim non còn sống, vẫy đôi cánh bay lượn. organism being biology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thai, mang thai. Pregnant, especially at the stage where the foetus's movements can be felt; figuratively, alive with some emotion or feeling. Ví dụ : "My sister is quick now; she's feeling the baby move. " Chị tôi giờ đã có thai và đang cảm nhận được em bé cử động rồi. family physiology medicine body emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh, chảy xiết. Of water: flowing. Ví dụ : "The quick river water rushed down the mountainside. " Dòng nước sông chảy xiết ào ạt đổ xuống sườn núi. nature environment geography essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ cháy, bắt lửa. Burning, flammable, fiery. Ví dụ : "The campfire was quick, with flames rising high and fiercely. " Đống lửa trại bùng cháy rất nhanh, ngọn lửa bốc cao và dữ dội vì rất dễ cháy. fuel chemistry physics energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh nhạy, sắc sảo. Fresh; bracing; sharp; keen. Ví dụ : "The chef's knife had a quick edge, perfect for slicing vegetables. " Con dao của đầu bếp có lưỡi bén ngót, rất thích hợp để thái rau củ. sensation nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu mỡ. (of a vein of ore) productive; not "dead" or barren Ví dụ : "The new gold mine is proving to be a quick vein, producing a lot of gold. " Mỏ vàng mới này cho thấy là một mạch rất màu mỡ, khai thác được rất nhiều vàng. geology mineral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, lẹ làng. Quickly, in a quick manner. Ví dụ : "Come here, quick!" Đến đây nhanh lên! way action time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc