Hình nền cho climate
BeDict Logo

climate

/ˈklaɪmɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vùng khí hậu ở phần phía nam của tiểu bang, nằm giữa vĩ tuyến 30 và 35, thường ấm áp và khô hạn.
noun

Ví dụ :

Khí hậu ở đây rất nóng và khô, vì vậy chúng ta cần uống nhiều nước trong những tháng hè.
noun

Bối cảnh, tình hình, không khí.

Ví dụ :

Trong bối cảnh chính trị hiện tại, các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều nhiên liệu hóa thạch khó có thể được ưa chuộng.