Hình nền cho studies
BeDict Logo

studies

/ˈstʌdiz/

Định nghĩa

noun

Nghiên cứu, ngành học.

Ví dụ :

Nghiên cứu về môi trường (hoặc ngành học môi trường) ngày càng trở nên quan trọng khi chúng ta đối mặt với biến đổi khí hậu.
noun

Ví dụ :

Người họa sĩ đã tạo ra nhiều biểu cảm khuôn mặt của đứa trẻ, mỗi biểu cảm lại thể hiện một sắc thái khác nhau của niềm vui thuần khiết.
noun

Học thuộc lòng, học tuồng.

Ví dụ :

Người học tuồng mới của câu lạc bộ kịch là một sinh viên trẻ tài năng đã học thuộc lòng toàn bộ vở kịch Shakespeare cho buổi thử vai.