Hình nền cho list
BeDict Logo

list

/lɪst/

Định nghĩa

noun

Diềm, mép, viền.

Ví dụ :

Người thợ may dùng một dải viền vải hẹp để đánh dấu đường may.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đã cho chúng tôi một danh sách những vật dụng cần thiết cho dự án mỹ thuật.
noun

Ví dụ :

Ban tổ chức giải đấu thương đã dựng những hàng rào đấu thương bằng gỗ cao quanh đấu trường để giữ an toàn cho khán giả.
noun

Ví dụ :

Chương trình sử dụng một danh sách (kiểu dữ liệu "list") để lưu trữ tên của tất cả học sinh trong lớp.