BeDict Logo

rascalities

/ræskælɪtiz/ /rɑːskælɪtiz/
Hình ảnh minh họa cho rascalities: Bọn vô lại, đám đông hỗn tạp.
noun

Bọn vô lại, đám đông hỗn tạp.

Vị giáo viên mệt mỏi thở dài, nhìn đám học sinh ồn ào tràn ra khỏi cổng trường vào cuối ngày, như một làn sóng náo nhiệt hăm hở tìm kiếm tự do.