Hình nền cho boisterous
BeDict Logo

boisterous

/ˈbɔɪstəɹəs/

Định nghĩa

adjective

Ồn ào, náo nhiệt, huyên náo.

Ví dụ :

Bọn trẻ con ồn ào náo nhiệt trên sân chơi, chạy nhảy và la hét đầy phấn khích.