verb🔗ShareXem, quan sát, theo dõi. To look at, see, or view for a period of time."I am watching a movie. "Tôi đang xem một bộ phim.entertainmentmediaactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXem, theo dõi, quan sát. To observe over a period of time; to notice or pay attention."Put a little baking soda in some vinegar and watch what happens."Cho một ít muối nở vào giấm rồi xem điều gì xảy ra nhé.actionentertainmentmediacommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCanh gác, trông coi, để mắt. To mind, attend, or guard."He has to watch the kids that afternoon."Anh ấy phải trông coi bọn trẻ vào chiều hôm đó.actionjobservicepoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCoi chừng, để ý, cảnh giác. To be wary or cautious of."You should watch that guy. He has a reputation for lying."Bạn nên coi chừng thằng đó. Hắn nổi tiếng hay nói dối lắm.attitudeactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCanh gác, để ý, coi chừng. To attend to dangers to or regarding."Watch what you say."Coi chừng lời nói của bạn đấy.policeactionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCanh, trông nom. To remain awake with a sick or dying person; to maintain a vigil."My sister and I spent the night watching over our grandmother in the hospital. "Chị tôi và tôi đã thức cả đêm canh nom bà ở bệnh viện.medicinefamilysufferinghumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCanh gác, để mắt, coi chừng. To be vigilant or on one's guard."For some must watch, while some must sleep: So runs the world away."Thế gian vốn dĩ, kẻ canh gác, người an giấc, là lẽ thường tình.actionpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCanh gác, coi chừng. To act as a lookout.""While the others snuck into the movie theater, Maria was watching outside, acting as a lookout for security guards." "Trong lúc những người khác lẻn vào rạp chiếu phim, Maria canh gác bên ngoài, coi chừng bảo vệ.policemilitaryactionjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCanh gác, trông coi. (of a buoy) To serve the purpose of a watchman by floating properly in its place."The newly installed buoy is watching faithfully in the harbor, marking the channel entrance. "Phao tiêu mới lắp đặt đang cần mẫn canh gác trong bến cảng, đánh dấu lối vào kênh.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỉnh giấc, thức. To be awake.""I was watching TV last night, but I fell asleep on the couch." "Tối qua tôi còn thức xem ti vi, ai ngờ lại ngủ quên trên ghế sofa.physiologybodybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChờ đợi, trông ngóng. To be on the lookout for; to wait for expectantly."She was watching the door, waiting for her friend to arrive. "Cô ấy đang trông ngóng ra cửa, chờ bạn mình đến.actionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự xem, việc xem, sự theo dõi. The act of one who watches."The security guard's watching of the store prevented a robbery. "Việc người bảo vệ theo dõi cửa hàng đã ngăn chặn một vụ cướp.actionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc