BeDict Logo

spill

/spɪl/
Hình ảnh minh họa cho spill: Sự bỏ phiếu bất tín nhiệm lãnh đạo.
noun

Đảng Tự do vừa tổ chức một cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm lãnh đạo hôm nay, nghĩa là vị trí lãnh đạo đảng hiện đang bỏ trống và cần bầu lại.

Hình ảnh minh họa cho spill: Bãi nhiệm lãnh đạo, tổ chức bầu lại lãnh đạo.
verb

Bãi nhiệm lãnh đạo, tổ chức bầu lại lãnh đạo.

Lãnh đạo đảng đối lập quyết định bãi nhiệm chức vụ lãnh đạo, tổ chức bầu lại, hy vọng một ứng cử viên mới sẽ nổi lên.