Hình nền cho spill
BeDict Logo

spill

/spɪl/

Định nghĩa

noun

Vết đổ, sự tràn.

Ví dụ :

Vết nước ép đổ trên bàn làm bàn dính nhớp nháp.
noun

Sự bỏ phiếu bất tín nhiệm lãnh đạo.

Ví dụ :

Đảng Tự do vừa tổ chức một cuộc bỏ phiếu bất tín nhiệm lãnh đạo hôm nay, nghĩa là vị trí lãnh đạo đảng hiện đang bỏ trống và cần bầu lại.
verb

Bãi nhiệm lãnh đạo, tổ chức bầu lại lãnh đạo.

Ví dụ :

Lãnh đạo đảng đối lập quyết định bãi nhiệm chức vụ lãnh đạo, tổ chức bầu lại, hy vọng một ứng cử viên mới sẽ nổi lên.