adjective🔗ShareCó hình dạng bọ cạp, giống bọ cạp. Of, pertaining to, or appearing like a scorpion."The garden spider had a scorpioid shape, with a long, thin body and a stinger-like appendage. "Con nhện vườn đó có hình dáng giống bọ cạp, với thân mình dài, mảnh và một bộ phận phụ trông như ngòi chích của bọ cạp.animalappearancebiologynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHình bọ cạp, giống đuôi bọ cạp. Resembling a scorpion's tail, as in a scorpioid cyme; circinate."The plant's flower cluster had a distinctive scorpioid shape, curling over itself like a scorpion's tail before unfurling. "Cụm hoa của cây này có hình đuôi bọ cạp đặc trưng, cuộn tròn lại như đuôi bọ cạp trước khi nở bung ra.naturebiologyplantanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc