verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, trải ra, tung bay. To unroll or release something that had been rolled up, typically a sail or a flag. Ví dụ : "They unfurled the flag at the start of the festival." Họ tung bay lá cờ lên vào lúc bắt đầu lễ hội. action nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, bung ra, hé lộ. To roll out or debut anything. Ví dụ : "When will we be unfurling the new feature?" Khi nào chúng ta sẽ cho ra mắt tính năng mới này? action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, trải ra, bung ra. To open up by unrolling. Ví dụ : "The flag was slowly unfurling in the morning breeze. " Lá cờ từ từ bung ra trong làn gió buổi sáng. action process nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở ra, bung ra, hé lộ, phát triển. To turn out or unfold; to evolve; to progress. Ví dụ : "As the students practiced, the play's story was slowly unfurling, revealing its meaning to the audience. " Khi các học sinh luyện tập, cốt truyện của vở kịch từ từ hé lộ, dần dần mở ra ý nghĩa cho khán giả. action process event nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mở ra, sự giương ra. The act by which something is unfurled. Ví dụ : "The unfurling of the new school banner revealed the updated logo and colors. " Sự giương ra của tấm băng rôn trường mới đã hé lộ logo và màu sắc được cập nhật. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc